Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
- Quá tỉ mỉ.tính từ
Ví dụ
-
She felt finikin about her clothes and tea cups.
-
His finikin note checking slowed the whole project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép