TanroDictionary Sổ từ

fining

/ˈfaɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fine.động từ

Ví dụ

  1. He was fining the paper edge until smooth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép