Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng đến một nơi nào đó, thường là không có kế hoạch.động từ
Tiếng Nhật
- 仕上げるしあげるhoàn thành, làm xong
Ví dụ
-
We went out for diner and finished up in a club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép