TanroDictionary Sổ từ

finish up

/fˈɪnɪʃ ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuối cùng đến một nơi nào đó, thường là không có kế hoạch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We went out for diner and finished up in a club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép