Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của finishđộng từ
- Hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong.tính từ
- Đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng.tính từ
Tiếng Nhật
- 済みずみđã xong, đã giải quyết, đã hoàn thành
Ví dụ
-
We finished the game before sunset.
-
The finished room looked warm and neat.
-
The finished design was ready for print.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép