Nghĩa tiếng Việt
- Tầm nhìn/ khung trời hữu hạn.danh từ
Ví dụ
-
A finite horizon helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ həˈrɑɪzən/
A finite horizon helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép