TanroDictionary Sổ từ

finite state machine

/ məˈʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy có trạng thái hữu hạn.danh từ

Ví dụ

  1. The finite state machine was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép