Nghĩa tiếng Việt
- Sự có hạn; tính có hạn.danh từ
- Cái có hạn.danh từ
Ví dụ
-
The finiteness of time makes choices matter.
-
He accepted the finiteness of his budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép