Nghĩa tiếng Việt
- Có vây.tính từ
- Cùng nghĩa với vây cátính từ
- Có nhiều cá.tính từ
Ví dụ
-
The finny creature slipped through the water.
-
Its finny tail flashed in the light.
-
The finny lake was full of life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép