Nghĩa tiếng Việt
- Fio vịnh hẹp (ở Na-uy).danh từ
Tiếng Nhật
- フィヨルドvịnh hẹp fjord
Ví dụ
-
We saw a quiet fiord between steep hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪəd/
We saw a quiet fiord between steep hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép