Nghĩa tiếng Việt
- Lính chữa cháy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The firefighter helped carry the child outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪəfaɪtə(r)/
The firefighter helped carry the child outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép