TanroDictionary Sổ từ

firefighting

/ˈfaɪəfaɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chữa cháy.danh từ

Tiếng Nhật

  • 用水ようすいnước tưới, nước chữa cháy, nước sinh hoạt, nước bể chứa

Ví dụ

  1. The crew praised her firefighting after the alarm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép