Nghĩa tiếng Việt
- Sự chữa cháy.danh từ
Tiếng Nhật
- 用水ようすいnước tưới, nước chữa cháy, nước sinh hoạt, nước bể chứa
Ví dụ
-
The crew praised her firefighting after the alarm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép