Nghĩa tiếng Việt
- Chịu lửa, không cháy.tính từ
Tiếng Nhật
- 耐火たいかchịu lửa, chống cháy
- 防火ぼうかphòng cháy, chống cháy
- 難燃加工なんねんかこうxử lí chống cháy
Ví dụ
-
This coat is fireproof and very safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép