Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi.danh từ
- Cuộc sống gia đình.danh từ
Ví dụ
-
We sat together by the cozy fireside.
-
A fireside scene creates a warm family feeling.
-
to sit at the fireside
ngồi bên lò sưởi
-
a fireside scene
cảnh sống gia đình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép