TanroDictionary Sổ từ

firework

/ˈfaɪəwɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (fireworks) cơn giận bùng phát hay sự thể hiện kỹ năng tuyệt vời hay tình trạng có rất nhiều năng lượng.danh từ
  2. Pháo hoa, pháo bông.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the firework yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép