Nghĩa tiếng Việt
- Kim hoả; cái kim làm đạn bắn đi.danh từ
Ví dụ
-
The firing-pin was loose inside the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪrinˈpɪn/
The firing-pin was loose inside the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép