Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự).danh từ
- Tiểu đội xử bắn.danh từ
Ví dụ
-
The firing-squad stood silent in the field.
-
The firing-squad waited near the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép