TanroDictionary Sổ từ

firkin

/ˈfɜːkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng nhỏ (đựng bơ, rượu, cá... ).danh từ
  2. Fikin (đơn vị đo lường bằng khoảng 40 lít).danh từ

Ví dụ

  1. She bought butter in a small firkin.

  2. The firkin held about forty liters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép