TanroDictionary Sổ từ

firman

/ˈfɜːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc chỉ (của vua chúa phương Đông).danh từ

Ví dụ

  1. The ruler signed a firman for the trade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép