Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của firmđộng từ
Ví dụ
-
The ground firmed after the rain stopped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɜːmd/
The ground firmed after the rain stopped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép