TanroDictionary Sổ từ

firmed

/fˈɜːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của firmđộng từ

Ví dụ

  1. The ground firmed after the rain stopped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép