Nghĩa tiếng Việt
- Vững chắc.D
- Kiên quyết.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke firmly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːmli/
She spoke firmly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép