Nghĩa tiếng Việt
- Sự vững chắc.danh từ
- Sự kiên quyết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The table's firmness kept it steady.
-
She answered with firmness and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép