Nghĩa tiếng Việt
- Kiên liệu, phần sụn , phần dẻo , nhương liệu (phần mềm hệ thống phần vững đầu đĩa DVD lưu trên bộ nhớ không thay đổi được).danh từ
Ví dụ
-
Update the firmware to fix the device.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép