TanroDictionary Sổ từ

first class

/ˈfɜːstˈklæs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm người hơn hẳn mọi người.danh từ
  2. Số vật tốt hơn cả.danh từ
  3. Hạng nhất (xe lửa...).danh từ
  4. Hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the first class yesterday.

  2. They discussed the first class today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép