Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người hơn hẳn mọi người.danh từ
- Số vật tốt hơn cả.danh từ
- Hạng nhất (xe lửa...).danh từ
- Hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi).danh từ
Tiếng Nhật
- 一等いっとうhạng nhất, giải nhất, hạng đầu
Ví dụ
-
She saw the first class yesterday.
-
They discussed the first class today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép