TanroDictionary Sổ từ

first-aid

/ˈfɜːstˈeɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cấp cứu (trước khi bác sĩ đến nơi).danh từ
  2. Cấp cứu, dùng để cấp cứu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave first-aid until help arrived.

  2. Please find the first-aid station near the gate.

  3. a first-aid station

    trạm cấp cứu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép