Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấp cứu (trước khi bác sĩ đến nơi).danh từ
- Cấp cứu, dùng để cấp cứu.tính từ
Tiếng Nhật
- 救急きゅうきゅうcấp cứu, sơ cứu (vd: xe cấp cứu)
Ví dụ
-
She gave first-aid until help arrived.
-
Please find the first-aid station near the gate.
-
a first-aid station
trạm cấp cứu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép