Nghĩa tiếng Việt
- Loại một, loại nhất.tính từ
- Bằng vé hạng nhất.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stayed in a first-class hotel near the beach.
-
She prefers to travel first-class on long flights.
-
a first-class hotel
khách sạn loại nhất
-
to travel first-class
đi vé hạng nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép