TanroDictionary Sổ từ

first-class

/ˈfɜːstˈklæs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại một, loại nhất.tính từ
  2. Bằng vé hạng nhất.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We stayed in a first-class hotel near the beach.

  2. She prefers to travel first-class on long flights.

  3. a first-class hotel

    khách sạn loại nhất

  4. to travel first-class

    đi vé hạng nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép