Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách thuế khoá; Chính sách thu chi ngân sách.danh từ
Tiếng Nhật
- フィスカルポリシーchính sách tài khóa
Ví dụ
-
She saw the fiscal policy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép