Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đánh cá được.tính từ
Ví dụ
-
This lake is fishable in early spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪʃəbəl/
This lake is fishable in early spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép