Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của fisherydanh từ
Tiếng Nhật
- 水産すいさんthuỷ sản, ngư nghiệp
Ví dụ
-
The fisheries support many coastal towns.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɪʃəriz/
The fisheries support many coastal towns.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép