TanroDictionary Sổ từ

fisheries

/fˈɪʃəriz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của fisherydanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fisheries support many coastal towns.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép