TanroDictionary Sổ từ

fisherman

/ˈfɪʃəmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh cá, thuyền chài.danh từ
  2. Người câu cá, người bắt cá.danh từ
  3. Thuyền đánh cá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fisherman repaired his net by dawn.

  2. A fisherman waited quietly on the dock.

  3. The fisherman tied the boat to the pier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép