Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của fishermandanh từ
Tiếng Nhật
- 漁民ぎょみんngư dân
Ví dụ
-
The fishermen mended their nets by morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪʃəmən/
The fishermen mended their nets by morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép