Nghĩa tiếng Việt
- Công nghiệp cá; nghề cá.danh từ
- Nơi nuôi cá, nơi đánh cá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They work in a large local fishery.
-
The fishery supports many local families.
-
inshore fishery
nghề lộng
-
deep-sea fishery
nghề khơi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép