Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fishđộng từ
Tiếng Nhật
- 魚類ぎょるいloài cá, các loại cá
Ví dụ
-
The cat fishes in the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪʃɪz/
The cat fishes in the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép