Nghĩa tiếng Việt
- Dây câu.danh từ
Ví dụ
-
A fishing-line helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪʃinˈlɑɪn/
A fishing-line helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép