Nghĩa tiếng Việt
- Lưới đánh cá.danh từ
Ví dụ
-
She saw the fishing-net yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪʃinˈnɛt/
She saw the fishing-net yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép