Nghĩa tiếng Việt
- Đồ câu cá, đồ đánh cá.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the fishing-tackle today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪʃinˈtækəl/
They discussed the fishing-tackle today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép