Nghĩa tiếng Việt
- Người bán cá, người buôn cá.danh từ
Tiếng Nhật
- 魚屋さかなやcửa hàng cá, người bán cá
Ví dụ
-
The fishmonger wrapped the fish in paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪʃmʌŋɡə(r)/
The fishmonger wrapped the fish in paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép