TanroDictionary Sổ từ

fishmonger

/ˈfɪʃmʌŋɡə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán cá, người buôn cá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fishmonger wrapped the fish in paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép