TanroDictionary Sổ từ

fishwife

/ˈfɪʃwaɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà hàng cá.danh từ
  2. Mụ chua ngoa đanh đá.danh từ

Ví dụ

  1. The fishwife called out prices at dawn.

  2. The fishwife scolded everyone in a loud voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép