Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.danh từ
- Nuclear f. sự phân hạch nguyên tử.danh từ
- Spontaneous f. sự phân hạch tự phát.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép