Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tách ra được.tính từ
Ví dụ
-
The rock was fissile and split easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪsaɪl/
The rock was fissile and split easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép