TanroDictionary Sổ từ

fissile

/ˈfɪsaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tách ra được.tính từ

Ví dụ

  1. The rock was fissile and split easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép