Nghĩa tiếng Việt
- Có lưỡi xẻ.tính từ
Ví dụ
-
A fissilingual tongue can help some animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪsɪˈlɪŋɡwəl/
A fissilingual tongue can help some animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép