Nghĩa tiếng Việt
- Sự sinh sản phân đôi.danh từ
- Sự phân hạt nhân.danh từ
Ví dụ
-
Bacteria can reproduce by fission.
-
Nuclear fission can release huge energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép