Nghĩa tiếng Việt
- Sinh sản bằng lối phân đôi.tính từ
Ví dụ
-
The plant is fissiparous and grows quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪˈsɪpərəs/
The plant is fissiparous and grows quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép