TanroDictionary Sổ từ

fissiparous

/fɪˈsɪpərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh sản bằng lối phân đôi.tính từ

Ví dụ

  1. The plant is fissiparous and grows quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép