Nghĩa tiếng Việt
- Có chân chẻ; có ngón tách rời.tính từ
- Động vật có chân chẻ.danh từ
Ví dụ
-
The fissiped animal moved easily on rocks.
-
A fissiped crossed the soft sand slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép