Nghĩa tiếng Việt
- Sự nứt.danh từ
- Sự sinh sản bằng kiểu tách đôi.danh từ
Ví dụ
-
A small fissuration appeared on the wall.
-
Fissuration can happen when cells divide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép