Nghĩa tiếng Việt
- Một nắm.danh từ
Tiếng Nhật
- 握りにぎりsự nắm, cầm, cách cầm
Ví dụ
-
He grabbed a fistful of sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪstfʊl/
He grabbed a fistful of sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép