Nghĩa tiếng Việt
- Vu oan cho ai đó để họ có vẻ có tội dù không làm.động từ
- Cung cấp thiết bị.động từ
Ví dụ
-
The police fitted him up for dealing drugs.
-
They fitted us up with the latest IT.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép