Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất từng cơn; tính chất từng đợt.danh từ
- Tính chất thất thường; tính chất chập chờn.danh từ
Ví dụ
-
Her fitfulness made sleep difficult.
-
The light's fitfulness worried the campers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép