Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.danh từ
- Sự đúng, sự phải.danh từ
- Tình trạng sung sức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The jacket has the fitness for winter.
-
There is fitness in that choice.
-
Regular walks improved his fitness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép