TanroDictionary Sổ từ

fitness

/ˈfɪtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.danh từ
  2. Sự đúng, sự phải.danh từ
  3. Tình trạng sung sức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The jacket has the fitness for winter.

  2. There is fitness in that choice.

  3. Regular walks improved his fitness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép