Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fitđộng từ
Ví dụ
-
The jacket fitted him perfectly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪtɪd/
The jacket fitted him perfectly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép