TanroDictionary Sổ từ

fitting-shop

/ˈfɪttinˈʃɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xưởng lắp ráp.danh từ

Ví dụ

  1. The fitting-shop was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép